TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愉快

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yúkuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU KHOÁI

愉快 nghĩa là vui tươi.

Nghĩa của 愉快

yúkuài

DU KHOÁITính từ
  1. Vui tươi
  2. Một cách vui vẻ
  3. Vui thích
  4. Dễ chịu
  5. Một cách dễ chịu
  6. Hài lòng
  7. Hạnh phúc
  8. Vui mừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愉快

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 愉快

  • 你怎么样?旅游愉快吗? Nǐ zěnmeyàng? lǚyóu yúkuài ma?Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501697
  • 我们在那里有一个不愉快的经历。 Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796043

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

愉快 nghĩa là gì?

愉快 (yúkuài) nghĩa là vui tươi.

愉快 đọc thế nào?

愉快 đọc là yúkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 愉快 là gì?

Âm Hán Việt của 愉快 là "du khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.