愉快
giọng máy của trình duyệt
愉快 nghĩa là vui tươi.
Nghĩa của 愉快
yúkuài
DU KHOÁITính từ- Vui tươi
- Một cách vui vẻ
- Vui thích
- Dễ chịu
- Một cách dễ chịu
- Hài lòng
- Hạnh phúc
- Vui mừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愉快
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 愉快
- 你怎么样?旅游愉快吗? Nǐ zěnmeyàng? lǚyóu yúkuài ma?Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501697
- 我们在那里有一个不愉快的经历。 Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796043
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
愉快 nghĩa là gì?
愉快 (yúkuài) nghĩa là vui tươi.
愉快 đọc thế nào?
愉快 đọc là yúkuài (pinyin).
Âm Hán Việt của 愉快 là gì?
Âm Hán Việt của 愉快 là "du khoái".