意中事 nghĩa là Điều gì đó được mong đợi hoặc mong muốn.
Nghĩa của 意中事
yìzhōngshì
Ý TRUNG SỰ
Điều gì đó được mong đợi hoặc mong muốn
Câu hỏi thường gặp
意中事 nghĩa là gì?
意中事 (yìzhōngshì) nghĩa là Điều gì đó được mong đợi hoặc mong muốn.
意中事 đọc thế nào?
意中事 đọc là yìzhōngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 意中事 là gì?
Âm Hán Việt của 意中事 là "ý trung sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.