TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意中人

yìzhōngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý TRUNG NHÂN

意中人 nghĩa là người yêu, người tình.

Nghĩa của 意中人

yìzhōngrén

Ý TRUNG NHÂNDanh từ
  1. Người yêu
  2. Người tình
  3. Người trong lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意中人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

意中人 nghĩa là gì?

意中人 (yìzhōngrén) nghĩa là người yêu, người tình.

意中人 đọc thế nào?

意中人 đọc là yìzhōngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 意中人 là gì?

Âm Hán Việt của 意中人 là "ý trung nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.