TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意境

yìjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý CẢNH

意境 nghĩa là Tâm trạng hoặc tư tưởng nghệ thuật.

Nghĩa của 意境

yìjìng

Ý CẢNHDanh từ
  1. Tâm trạng hoặc tư tưởng nghệ thuật
  2. Ý tưởng sáng tạo

Câu hỏi thường gặp

意境 nghĩa là gì?

意境 (yìjìng) nghĩa là Tâm trạng hoặc tư tưởng nghệ thuật.

意境 đọc thế nào?

意境 đọc là yìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 意境 là gì?

Âm Hán Việt của 意境 là "ý cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.