意念移物 nghĩa là Năng lực di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ.
Nghĩa của 意念移物
yìniànyíwù
Ý NIỆM DI VẬT
Năng lực di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ
Câu hỏi thường gặp
意念移物 nghĩa là gì?
意念移物 (yìniànyíwù) nghĩa là Năng lực di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ.
意念移物 đọc thế nào?
意念移物 đọc là yìniànyíwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 意念移物 là gì?
Âm Hán Việt của 意念移物 là "ý niệm di vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.