TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意念

yìniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý NIỆM

意念 nghĩa là ý tưởng, suy nghĩ.

Nghĩa của 意念

yìniàn

Ý NIỆMDanh từ
  1. Ý tưởng
  2. Suy nghĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意念

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 意念

  • 无色的绿色意念愤怒地沉睡着。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759734

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

意念 nghĩa là gì?

意念 (yìniàn) nghĩa là ý tưởng, suy nghĩ.

意念 đọc thế nào?

意念 đọc là yìniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 意念 là gì?

Âm Hán Việt của 意念 là "ý niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.