TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意犹未尽

yìyóuwèijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 意猶未盡

Âm Hán Việt Ý DO VỊ TẬN

意犹未尽 nghĩa là Muốn tiếp tục điều gì.

Nghĩa của 意犹未尽

yìyóuwèijìn

Ý DO VỊ TẬNCụm từphồn thể 意猶未盡
  1. Muốn tiếp tục điều gì
  2. Chưa thể hiện đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

意犹未尽 nghĩa là gì?

意犹未尽 (yìyóuwèijìn) nghĩa là Muốn tiếp tục điều gì.

意犹未尽 đọc thế nào?

意犹未尽 đọc là yìyóuwèijìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 意犹未尽 là gì?

Âm Hán Việt của 意犹未尽 là "ý do vị tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.