TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意面

yìmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 意麵

Âm Hán Việt Ý MIẾN

意面 nghĩa là mì ống.

Nghĩa của 意面

yìmiàn

Ý MIẾNDanh từphồn thể 意麵
  1. Mì ống (viết tắt của 意大利面 (Yìdàlìmiàn))
  2. Đài Loan Yi mein, một loại mì trứng Quảng Đông

Câu hỏi thường gặp

意面 nghĩa là gì?

意面 (yìmiàn) nghĩa là mì ống.

意面 đọc thế nào?

意面 đọc là yìmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 意面 là gì?

Âm Hán Việt của 意面 là "ý miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.