Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: am, âm
愔 nghĩa là bình yên, trang nghiêm.
Nghĩa của 愔
yīn
AM
Bình yên
Trang nghiêm
Dế chịu, êm ái, dễ hài lòng
Bình an
Câu hỏi thường gặp
愔 nghĩa là gì?
愔 (yīn) nghĩa là bình yên, trang nghiêm.
愔 đọc thế nào?
愔 đọc là yīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 愔 là gì?
Âm Hán Việt của 愔 là "am".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.