TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愚人节

Yúrénjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愚人節

Âm Hán Việt NGU NHÂN TIẾT

愚人节 nghĩa là ngày Cá tháng Tư.

Nghĩa của 愚人节

Yúrénjié

NGU NHÂN TIẾTTên riêngphồn thể 愚人節tên riêng
  1. Ngày Cá tháng Tư

Câu hỏi thường gặp

愚人节 nghĩa là gì?

愚人节 (yúrénjié) nghĩa là ngày Cá tháng Tư.

愚人节 đọc thế nào?

愚人节 đọc là Yúrénjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 愚人节 là gì?

Âm Hán Việt của 愚人节 là "ngu nhân tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.