TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愚见

yújiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愚見

Âm Hán Việt NGU KIẾN

愚见 nghĩa là Ý kiến hèn mọn của tôi.

Nghĩa của 愚见

yújiàn

NGU KIẾNDanh từphồn thể 愚見
  1. Ý kiến hèn mọn của tôi

Câu hỏi thường gặp

愚见 nghĩa là gì?

愚见 (yújiàn) nghĩa là Ý kiến hèn mọn của tôi.

愚见 đọc thế nào?

愚见 đọc là yújiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 愚见 là gì?

Âm Hán Việt của 愚见 là "ngu kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.