TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愚蠢

yúchǔn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGU XUẨN

愚蠢 nghĩa là ngớ ngẩn, ngu ngốc.

Nghĩa của 愚蠢

yúchǔn

NGU XUẨNTính từ, Danh từ
  1. Ngớ ngẩn
  2. Ngu ngốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愚蠢

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 愚蠢

  • 那是我说过的最愚蠢的话了。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335708
  • 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

愚蠢 nghĩa là gì?

愚蠢 (yúchǔn) nghĩa là ngớ ngẩn, ngu ngốc.

愚蠢 đọc thế nào?

愚蠢 đọc là yúchǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 愚蠢 là gì?

Âm Hán Việt của 愚蠢 là "ngu xuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.