愚蠢
giọng máy của trình duyệt
愚蠢 nghĩa là ngớ ngẩn, ngu ngốc.
Nghĩa của 愚蠢
yúchǔn
NGU XUẨNTính từ, Danh từ- Ngớ ngẩn
- Ngu ngốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愚蠢
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 愚蠢
- 那是我说过的最愚蠢的话了。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335708
- 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
愚蠢 nghĩa là gì?
愚蠢 (yúchǔn) nghĩa là ngớ ngẩn, ngu ngốc.
愚蠢 đọc thế nào?
愚蠢 đọc là yúchǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 愚蠢 là gì?
Âm Hán Việt của 愚蠢 là "ngu xuẩn".