TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感光鼓

gǎnguānggǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM QUANG CỔ

感光鼓 nghĩa là hộp mực in laser.

Nghĩa của 感光鼓

gǎnguānggǔ

CẢM QUANG CỔ
  1. Hộp mực in laser

Câu hỏi thường gặp

感光鼓 nghĩa là gì?

感光鼓 (gǎnguānggǔ) nghĩa là hộp mực in laser.

感光鼓 đọc thế nào?

感光鼓 đọc là gǎnguānggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 感光鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 感光鼓 là "cảm quang cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.