感兴趣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 感興趣
感兴趣 nghĩa là cảm thấy hứng thú.
Nghĩa của 感兴趣
gǎnxìngqù
CẢM HỨNG THÚĐộng từphồn thể 感興趣- Cảm thấy hứng thú
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感兴趣
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 感兴趣
- 玛丽对政治感兴趣。 Mǎlì duì zhèngzhì gǎnxìngqù.Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401026
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
感兴趣 nghĩa là gì?
感兴趣 (gǎnxìngqù) nghĩa là cảm thấy hứng thú.
感兴趣 đọc thế nào?
感兴趣 đọc là gǎnxìngqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 感兴趣 là gì?
Âm Hán Việt của 感兴趣 là "cảm hứng thú".