TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感冒

gǎnmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM MẠO
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng), 次 (cì)

感冒 nghĩa là bị cảm lạnh, bệnh cảm lạnh.

Nghĩa của 感冒

gǎnmào

CẢM MẠODanh từ, Động từ
  1. Bị cảm lạnh
  2. Bệnh cảm lạnh
  3. thông tục Hứng thú (thường dùng ở phủ định)
  4. Đài Loan Ghét
  5. Không chịu nổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感冒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 感冒

Câu ví dụ với 感冒

  • 这就是为什么吉雄会感冒。 Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10023017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

感冒 nghĩa là gì?

感冒 (gǎnmào) nghĩa là bị cảm lạnh, bệnh cảm lạnh.

感冒 đọc thế nào?

感冒 đọc là gǎnmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 感冒 là gì?

Âm Hán Việt của 感冒 là "cảm mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.