感冒
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng), 次 (cì)
感冒 nghĩa là bị cảm lạnh, bệnh cảm lạnh.
Nghĩa của 感冒
gǎnmào
CẢM MẠODanh từ, Động từ- Bị cảm lạnh
- Bệnh cảm lạnh
- thông tục Hứng thú (thường dùng ở phủ định)
- Đài Loan Ghét
- Không chịu nổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感冒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 感冒
Câu ví dụ với 感冒
- 这就是为什么吉雄会感冒。 Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10023017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
感冒 nghĩa là gì?
感冒 (gǎnmào) nghĩa là bị cảm lạnh, bệnh cảm lạnh.
感冒 đọc thế nào?
感冒 đọc là gǎnmào (pinyin).
Âm Hán Việt của 感冒 là gì?
Âm Hán Việt của 感冒 là "cảm mạo".