TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感化

gǎnhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM HÓA

感化 nghĩa là ảnh hưởng cải tạo, cải tạo.

Nghĩa của 感化

gǎnhuà

CẢM HÓAĐộng từ
  1. Ảnh hưởng cải tạo
  2. Cải tạo (tội phạm)
  3. Chuộc tội (người có tội)
  4. Ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn)
  5. Dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại

Từ ghép có 感化

Câu hỏi thường gặp

感化 nghĩa là gì?

感化 (gǎnhuà) nghĩa là ảnh hưởng cải tạo, cải tạo.

感化 đọc thế nào?

感化 đọc là gǎnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 感化 là gì?

Âm Hán Việt của 感化 là "cảm hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.