感受
giọng máy của trình duyệt
感受 nghĩa là cảm nhận, nhận thức.
Nghĩa của 感受
gǎnshòu
CẢM THỤĐộng từ, Danh từ- Cảm nhận
- Nhận thức
- Cảm thấy (qua giác quan)
- Trải nghiệm
- Một cảm giác
- Một ấn tượng
- Một trải nghiệm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感受
Đồng nghĩa
Từ ghép có 感受
Câu ví dụ với 感受
- 汤姆不能把他的真实感受告诉玛丽。 Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.Tatoeba #1397143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
感受 nghĩa là gì?
感受 (gǎnshòu) nghĩa là cảm nhận, nhận thức.
感受 đọc thế nào?
感受 đọc là gǎnshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 感受 là gì?
Âm Hán Việt của 感受 là "cảm thụ".