TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感受

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gǎnshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM THỤ

感受 nghĩa là cảm nhận, nhận thức.

Nghĩa của 感受

gǎnshòu

CẢM THỤĐộng từ, Danh từ
  1. Cảm nhận
  2. Nhận thức
  3. Cảm thấy (qua giác quan)
  4. Trải nghiệm
  5. Một cảm giác
  6. Một ấn tượng
  7. Một trải nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感受

Đồng nghĩa

Từ ghép có 感受

Câu ví dụ với 感受

  • 汤姆不能把他的真实感受告诉玛丽。 Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.Tatoeba #1397143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

感受 nghĩa là gì?

感受 (gǎnshòu) nghĩa là cảm nhận, nhận thức.

感受 đọc thế nào?

感受 đọc là gǎnshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 感受 là gì?

Âm Hán Việt của 感受 là "cảm thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.