TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感召

gǎnzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TRIỆU

感召 nghĩa là Làm cảm động và kêu gọi.

Nghĩa của 感召

gǎnzhào

CẢM TRIỆUĐộng từ
  1. Làm cảm động và kêu gọi
  2. Tập hợp cho một lý tưởng
  3. Thúc đẩy
  4. Truyền cảm hứng

Từ ghép có 感召

Câu hỏi thường gặp

感召 nghĩa là gì?

感召 (gǎnzhào) nghĩa là Làm cảm động và kêu gọi.

感召 đọc thế nào?

感召 đọc là gǎnzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 感召 là gì?

Âm Hán Việt của 感召 là "cảm triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.