TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感召力

gǎnzhàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TRIỆU LỰC

感召力 nghĩa là sức hút, sự hấp dẫn.

Nghĩa của 感召力

gǎnzhàolì

CẢM TRIỆU LỰC
  1. Sức hút
  2. Sự hấp dẫn
  3. Uy tín cá nhân

Câu hỏi thường gặp

感召力 nghĩa là gì?

感召力 (gǎnzhàolì) nghĩa là sức hút, sự hấp dẫn.

感召力 đọc thế nào?

感召力 đọc là gǎnzhàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 感召力 là gì?

Âm Hán Việt của 感召力 là "cảm triệu lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.