TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感叹句

gǎntànjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感嘆句

Âm Hán Việt CẢM THÁN CÚ

感叹句 nghĩa là câu cảm thán, cụm từ cảm thán.

Nghĩa của 感叹句

gǎntànjù

CẢM THÁN CÚphồn thể 感嘆句
  1. Câu cảm thán
  2. Cụm từ cảm thán

Câu hỏi thường gặp

感叹句 nghĩa là gì?

感叹句 (gǎntànjù) nghĩa là câu cảm thán, cụm từ cảm thán.

感叹句 đọc thế nào?

感叹句 đọc là gǎntànjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 感叹句 là gì?

Âm Hán Việt của 感叹句 là "cảm thán cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.