感叹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 感嘆
感叹 nghĩa là thở dài, than thở.
Nghĩa của 感叹
gǎntàn
CẢM THÁNĐộng từphồn thể 感嘆- Thở dài (vì cảm xúc)
- Than thở
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感叹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 感叹
Thành ngữ có 感叹
- 感叹词 — Thán từ (loại từ)
Câu hỏi thường gặp
感叹 nghĩa là gì?
感叹 (gǎntàn) nghĩa là thở dài, than thở.
感叹 đọc thế nào?
感叹 đọc là gǎntàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 感叹 là gì?
Âm Hán Việt của 感叹 là "cảm thán".