TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感叹

gǎntàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感嘆

Âm Hán Việt CẢM THÁN

感叹 nghĩa là thở dài, than thở.

Nghĩa của 感叹

gǎntàn

CẢM THÁNĐộng từphồn thể 感嘆
  1. Thở dài (vì cảm xúc)
  2. Than thở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感叹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 感叹

Thành ngữ có 感叹

Câu hỏi thường gặp

感叹 nghĩa là gì?

感叹 (gǎntàn) nghĩa là thở dài, than thở.

感叹 đọc thế nào?

感叹 đọc là gǎntàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 感叹 là gì?

Âm Hán Việt của 感叹 là "cảm thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.