感叹语 (gǎntànyǔ) nghĩa là câu cảm thán, lời cảm thán.
感叹语 đọc thế nào?
感叹语 đọc là gǎntànyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 感叹语 là gì?
Âm Hán Việt của 感叹语 là "cảm thán ngữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.