感喟
giọng máy của trình duyệt
感喟 nghĩa là Thở dài vì xúc động.
Nghĩa của 感喟
gǎnkuì
- Thở dài vì xúc động
Câu hỏi thường gặp
感喟 nghĩa là gì?
感喟 (gǎnkuì) nghĩa là Thở dài vì xúc động.
感喟 đọc thế nào?
感喟 đọc là gǎnkuì (pinyin).
感喟 nghĩa là Thở dài vì xúc động.
感喟 (gǎnkuì) nghĩa là Thở dài vì xúc động.
感喟 đọc là gǎnkuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.