TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感喟

gǎnkuì giọng máy của trình duyệt

感喟 nghĩa là Thở dài vì xúc động.

Nghĩa của 感喟

gǎnkuì

  1. Thở dài vì xúc động

Câu hỏi thường gặp

感喟 nghĩa là gì?

感喟 (gǎnkuì) nghĩa là Thở dài vì xúc động.

感喟 đọc thế nào?

感喟 đọc là gǎnkuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.