TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感恩节

Gǎn'ēnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感恩節

Âm Hán Việt CẢM ÂN TIẾT

感恩节 nghĩa là ngày lễ tạ ơn.

Nghĩa của 感恩节

Gǎn'ēnjié

CẢM ÂN TIẾTTên riêngphồn thể 感恩節tên riêng
  1. Ngày Lễ Tạ Ơn

Câu hỏi thường gặp

感恩节 nghĩa là gì?

感恩节 (gǎn'ēnjié) nghĩa là ngày lễ tạ ơn.

感恩节 đọc thế nào?

感恩节 đọc là Gǎn'ēnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 感恩节 là gì?

Âm Hán Việt của 感恩节 là "cảm ân tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.