感慨
giọng máy của trình duyệt
感慨 nghĩa là Thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
Nghĩa của 感慨
gǎnkǎi
CẢM KHÁIĐộng từ- Thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
- Cảm thấy tiếc nuối
- Xúc động sâu sắc
- Cảm khái, cảm xúc, than thở, thở dài
Câu hỏi thường gặp
感慨 nghĩa là gì?
感慨 (gǎnkǎi) nghĩa là Thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
感慨 đọc thế nào?
感慨 đọc là gǎnkǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 感慨 là gì?
Âm Hán Việt của 感慨 là "cảm khái".