TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感慨

gǎnkǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM KHÁI

感慨 nghĩa là Thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.

Nghĩa của 感慨

gǎnkǎi

CẢM KHÁIĐộng từ
  1. Thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
  2. Cảm thấy tiếc nuối
  3. Xúc động sâu sắc
  4. Cảm khái, cảm xúc, than thở, thở dài

Câu hỏi thường gặp

感慨 nghĩa là gì?

感慨 (gǎnkǎi) nghĩa là Thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.

感慨 đọc thế nào?

感慨 đọc là gǎnkǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 感慨 là gì?

Âm Hán Việt của 感慨 là "cảm khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.