TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感染率

gǎnrǎnlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM NHIỄM SUẤT

感染率 nghĩa là tỷ lệ nhiễm.

Nghĩa của 感染率

gǎnrǎnlǜ

CẢM NHIỄM SUẤT
  1. Tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)

Câu hỏi thường gặp

感染率 nghĩa là gì?

感染率 (gǎnrǎnlǜ) nghĩa là tỷ lệ nhiễm.

感染率 đọc thế nào?

感染率 đọc là gǎnrǎnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 感染率 là gì?

Âm Hán Việt của 感染率 là "cảm nhiễm suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.