TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感染力

gǎnrǎnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM NHIỄM LỰC

感染力 nghĩa là tính lây nhiễm, sức hấp dẫn, sức mạnh.

Nghĩa của 感染力

gǎnrǎnlì

CẢM NHIỄM LỰCDanh từ
  1. Tính lây nhiễm (của bệnh)
  2. Sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

感染力 nghĩa là gì?

感染力 (gǎnrǎnlì) nghĩa là tính lây nhiễm, sức hấp dẫn, sức mạnh.

感染力 đọc thế nào?

感染力 đọc là gǎnrǎnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 感染力 là gì?

Âm Hán Việt của 感染力 là "cảm nhiễm lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.