TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感觉器

gǎnjuéqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感覺器

Âm Hán Việt CẢM GIÁC KHÍ

感觉器 nghĩa là cơ quan cảm giác.

Nghĩa của 感觉器

gǎnjuéqì

CẢM GIÁC KHÍphồn thể 感覺器
  1. Cơ quan cảm giác

Từ ghép có 感觉器

Câu hỏi thường gặp

感觉器 nghĩa là gì?

感觉器 (gǎnjuéqì) nghĩa là cơ quan cảm giác.

感觉器 đọc thế nào?

感觉器 đọc là gǎnjuéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 感觉器 là gì?

Âm Hán Việt của 感觉器 là "cảm giác khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.