TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感遇

gǎnyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM NGỘ

感遇 nghĩa là Biết ơn vì được đối xử tốt.

Nghĩa của 感遇

gǎnyù

CẢM NGỘĐộng từ
  1. Biết ơn vì được đối xử tốt
  2. Thở dài
  3. Cảm thán

Câu hỏi thường gặp

感遇 nghĩa là gì?

感遇 (gǎnyù) nghĩa là Biết ơn vì được đối xử tốt.

感遇 đọc thế nào?

感遇 đọc là gǎnyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 感遇 là gì?

Âm Hán Việt của 感遇 là "cảm ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.