TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感遇诗

gǎnyùshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感遇詩

Âm Hán Việt CẢM NGỘ THI

感遇诗 nghĩa là Một bài thơ cảm thán.

Nghĩa của 感遇诗

gǎnyùshī

CẢM NGỘ THIphồn thể 感遇詩
  1. Một bài thơ cảm thán

Câu hỏi thường gặp

感遇诗 nghĩa là gì?

感遇诗 (gǎnyùshī) nghĩa là Một bài thơ cảm thán.

感遇诗 đọc thế nào?

感遇诗 đọc là gǎnyùshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 感遇诗 là gì?

Âm Hán Việt của 感遇诗 là "cảm ngộ thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.