愣
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng
愣 nghĩa là trông mất tập trung, ngây ra.
Nghĩa của 愣
lèng
LĂNG- Trông mất tập trung
- Ngây ra
- Mất tập trung
- Ngây người
- thông tục Bất ngờ
- Liều lĩnh
- Một cách liều lĩnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愣
Đồng nghĩa
Từ ghép có 愣
Câu hỏi thường gặp
愣 nghĩa là gì?
愣 (lèng) nghĩa là trông mất tập trung, ngây ra.
愣 đọc thế nào?
愣 đọc là lèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 愣 là gì?
Âm Hán Việt của 愣 là "lăng".