TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愣

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng

愣 nghĩa là trông mất tập trung, ngây ra.

Nghĩa của 愣

lèng

LĂNG
  1. Trông mất tập trung
  2. Ngây ra
  3. Mất tập trung
  4. Ngây người
  5. thông tục Bất ngờ
  6. Liều lĩnh
  7. Một cách liều lĩnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愣

Đồng nghĩa

Từ ghép có 愣

Câu hỏi thường gặp

愣 nghĩa là gì?

愣 (lèng) nghĩa là trông mất tập trung, ngây ra.

愣 đọc thế nào?

愣 đọc là lèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 愣 là gì?

Âm Hán Việt của 愣 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.