TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愣神儿

lèngshénr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愣神兒

Âm Hán Việt LĂNG THẦN NHI

愣神儿 nghĩa là ngây ra, đờ đẫn.

Nghĩa của 愣神儿

lèngshénr

LĂNG THẦN NHIphồn thể 愣神兒
  1. Ngây ra
  2. Đờ đẫn

Câu hỏi thường gặp

愣神儿 nghĩa là gì?

愣神儿 (lèngshénr) nghĩa là ngây ra, đờ đẫn.

愣神儿 đọc thế nào?

愣神儿 đọc là lèngshénr (pinyin).

Âm Hán Việt của 愣神儿 là gì?

Âm Hán Việt của 愣神儿 là "lăng thần nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.