愧悔无地 (kuìhuǐwúdì) nghĩa là Xấu hổ không còn chỗ dung thân.
愧悔无地 đọc thế nào?
愧悔无地 đọc là kuìhuǐwúdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 愧悔无地 là gì?
Âm Hán Việt của 愧悔无地 là "quý hối vô địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.