TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愧汗

kuìhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝ HÃN

愧汗 nghĩa là Toát mồ hôi vì xấu hổ.

Nghĩa của 愧汗

kuìhàn

QUÝ HÃNĐộng từ
  1. Toát mồ hôi vì xấu hổ
  2. Cực kỳ xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

愧汗 nghĩa là gì?

愧汗 (kuìhàn) nghĩa là Toát mồ hôi vì xấu hổ.

愧汗 đọc thế nào?

愧汗 đọc là kuìhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 愧汗 là gì?

Âm Hán Việt của 愧汗 là "quý hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.