TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愧疚

kuìjiù giọng máy của trình duyệt

愧疚 nghĩa là cảm thấy tội lỗi, hối hận.

Nghĩa của 愧疚

kuìjiù

Tính từ
  1. Cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận

Câu hỏi thường gặp

愧疚 nghĩa là gì?

愧疚 (kuìjiù) nghĩa là cảm thấy tội lỗi, hối hận.

愧疚 đọc thế nào?

愧疚 đọc là kuìjiù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.