慈善家 (císhànjiā) nghĩa là nhà từ thiện, người nhân đạo.
慈善家 đọc thế nào?
慈善家 đọc là císhànjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 慈善家 là gì?
Âm Hán Việt của 慈善家 là "từ thiện gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.