TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慈善抽奖

císhànchōujiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慈善抽獎

Âm Hán Việt TỪ THIỆN TRỪU TƯỞNG

慈善抽奖 nghĩa là quay số trúng thưởng.

Nghĩa của 慈善抽奖

císhànchōujiǎng

TỪ THIỆN TRỪU TƯỞNGphồn thể 慈善抽獎
  1. Quay số trúng thưởng (vì từ thiện)

Câu hỏi thường gặp

慈善抽奖 nghĩa là gì?

慈善抽奖 (císhànchōujiǎng) nghĩa là quay số trúng thưởng.

慈善抽奖 đọc thế nào?

慈善抽奖 đọc là císhànchōujiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慈善抽奖 là gì?

Âm Hán Việt của 慈善抽奖 là "từ thiện trừu tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.