TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慈安太后

Cí'āntàihòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỪ AN THÁI HẬU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “từ an thái hậu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

慈安太后 nghĩa là Từ An Thái Hậu (1837-1881) của nhà Thanh.

Nghĩa của 慈安太后

Cí'āntàihòu

TỪ AN THÁI HẬUtên riêng
  1. Từ An Thái Hậu (1837-1881) của nhà Thanh

Câu hỏi thường gặp

慈安太后 nghĩa là gì?

慈安太后 (cí'āntàihòu) nghĩa là Từ An Thái Hậu (1837-1881) của nhà Thanh.

慈安太后 đọc thế nào?

慈安太后 đọc là Cí'āntàihòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 慈安太后 là gì?

Âm Hán Việt của 慈安太后 là "từ an thái hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.