TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慈悲为本

cíbēiwéiběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慈悲為本

Âm Hán Việt TỪ BI VI BẢN

慈悲为本 nghĩa là Lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi.

Nghĩa của 慈悲为本

cíbēiwéiběn

TỪ BI VI BẢNphồn thể 慈悲為本
  1. Lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi

Câu hỏi thường gặp

慈悲为本 nghĩa là gì?

慈悲为本 (cíbēiwéiběn) nghĩa là Lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi.

慈悲为本 đọc thế nào?

慈悲为本 đọc là cíbēiwéiběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 慈悲为本 là gì?

Âm Hán Việt của 慈悲为本 là "từ bi vi bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.