TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慈爱

cí'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慈愛

Âm Hán Việt TỪ ÁI

慈爱 nghĩa là yêu thương, tận tụy.

Nghĩa của 慈爱

cí'ài

TỪ ÁITính từ, Danh từphồn thể 慈愛
  1. Yêu thương
  2. Tận tụy (với con cái)
  3. Trìu mến, đặc biệt đối với trẻ em

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慈爱

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

慈爱 nghĩa là gì?

慈爱 (cí'ài) nghĩa là yêu thương, tận tụy.

慈爱 đọc thế nào?

慈爱 đọc là cí'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 慈爱 là gì?

Âm Hán Việt của 慈爱 là "từ ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.