TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慈眉善目

címéishànmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỪ MY THIỆN MỤC

慈眉善目 nghĩa là lông mày hiền, mắt hòa nhã, khuôn mặt nhân từ.

Nghĩa của 慈眉善目

címéishànmù

TỪ MY THIỆN MỤCCụm từ
  1. Lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành
  2. Khuôn mặt nhân từ

Câu hỏi thường gặp

慈眉善目 nghĩa là gì?

慈眉善目 (címéishànmù) nghĩa là lông mày hiền, mắt hòa nhã, khuôn mặt nhân từ.

慈眉善目 đọc thế nào?

慈眉善目 đọc là címéishànmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 慈眉善目 là gì?

Âm Hán Việt của 慈眉善目 là "từ my thiện mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.