慈眉善眼 nghĩa là lông mày hiền, mắt hòa nhã, diện mạo hiền lành, khuôn mặt nhân từ.
Nghĩa của 慈眉善眼
címéishànyǎn
TỪ MY THIỆN NHÃN
nghĩa đen, thành ngữ Lông mày hiền, mắt hòa nhã
nghĩa bóng Diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
Câu hỏi thường gặp
慈眉善眼 nghĩa là gì?
慈眉善眼 (címéishànyǎn) nghĩa là lông mày hiền, mắt hòa nhã, diện mạo hiền lành, khuôn mặt nhân từ.
慈眉善眼 đọc thế nào?
慈眉善眼 đọc là címéishànyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 慈眉善眼 là gì?
Âm Hán Việt của 慈眉善眼 là "từ my thiện nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.