TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慎言

shènyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬN NGÔN

慎言 nghĩa là nói năng thận trọng, giữ mồm giữ miệng.

Nghĩa của 慎言

shènyán

THẬN NGÔN
  1. Nói năng thận trọng
  2. Giữ mồm giữ miệng

Câu hỏi thường gặp

慎言 nghĩa là gì?

慎言 (shènyán) nghĩa là nói năng thận trọng, giữ mồm giữ miệng.

慎言 đọc thế nào?

慎言 đọc là shènyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 慎言 là gì?

Âm Hán Việt của 慎言 là "thận ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.