TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢化剂

mànhuàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢化劑

Âm Hán Việt MẠN HÓA TỄ

慢化剂 nghĩa là chất làm chậm.

Nghĩa của 慢化剂

mànhuàjì

MẠN HÓA TỄDanh từphồn thể 慢化劑
  1. Chất làm chậm

Câu hỏi thường gặp

慢化剂 nghĩa là gì?

慢化剂 (mànhuàjì) nghĩa là chất làm chậm.

慢化剂 đọc thế nào?

慢化剂 đọc là mànhuàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢化剂 là gì?

Âm Hán Việt của 慢化剂 là "mạn hóa tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.