ví von Khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
慢半拍 nghĩa là gì?
慢半拍 (mànbànpāi) nghĩa là chậm nửa nhịp, khá chậm.
慢半拍 đọc thế nào?
慢半拍 đọc là mànbànpāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 慢半拍 là gì?
Âm Hán Việt của 慢半拍 là "mạn bán phách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.