慢性子 (mànxìngzi) nghĩa là tính cách chậm chạp, điềm tĩnh.
慢性子 đọc thế nào?
慢性子 đọc là mànxìngzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 慢性子 là gì?
Âm Hán Việt của 慢性子 là "mạn tính tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.