慢性疲劳症候群 nghĩa là Hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS).
Nghĩa của 慢性疲劳症候群
mànxìngpíláozhènghòuqún
MẠN TÍNH BÌ LAO CHỨNG HẬU QUẦNphồn thể 慢性疲勞症候群
Hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)
Câu hỏi thường gặp
慢性疲劳症候群 nghĩa là gì?
慢性疲劳症候群 (mànxìngpíláozhènghòuqún) nghĩa là Hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS).
慢性疲劳症候群 đọc thế nào?
慢性疲劳症候群 đọc là mànxìngpíláozhènghòuqún (pinyin).
Âm Hán Việt của 慢性疲劳症候群 là gì?
Âm Hán Việt của 慢性疲劳症候群 là "mạn tính bì lao chứng hậu quần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.