TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢性疼痛

mànxìngténgtòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN TÍNH ĐÔNG THỐNG

慢性疼痛 nghĩa là đau mãn tính.

Nghĩa của 慢性疼痛

mànxìngténgtòng

MẠN TÍNH ĐÔNG THỐNG
  1. Đau mãn tính

Câu hỏi thường gặp

慢性疼痛 nghĩa là gì?

慢性疼痛 (mànxìngténgtòng) nghĩa là đau mãn tính.

慢性疼痛 đọc thế nào?

慢性疼痛 đọc là mànxìngténgtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢性疼痛 là gì?

Âm Hán Việt của 慢性疼痛 là "mạn tính đông thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.