TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢慢来

mànmànlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢慢來

Âm Hán Việt MẠN MẠN LAI

慢慢来 nghĩa là cứ từ từ, thoải mái đi.

Nghĩa của 慢慢来

mànmànlái

MẠN MẠN LAIphồn thể 慢慢來
  1. Cứ từ từ
  2. Thoải mái đi

Câu hỏi thường gặp

慢慢来 nghĩa là gì?

慢慢来 (mànmànlái) nghĩa là cứ từ từ, thoải mái đi.

慢慢来 đọc thế nào?

慢慢来 đọc là mànmànlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢慢来 là gì?

Âm Hán Việt của 慢慢来 là "mạn mạn lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.