TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢条斯理

màntiáosīlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢條斯理

Âm Hán Việt MẠN ĐIỀU TƯ LÝ

慢条斯理 nghĩa là không vội vã, bình tĩnh.

Nghĩa của 慢条斯理

màntiáosīlǐ

MẠN ĐIỀU TƯ LÝCụm từphồn thể 慢條斯理
  1. Không vội vã
  2. Bình tĩnh
  3. Điềm đạm
  4. Từ tốn

Câu hỏi thường gặp

慢条斯理 nghĩa là gì?

慢条斯理 (màntiáosīlǐ) nghĩa là không vội vã, bình tĩnh.

慢条斯理 đọc thế nào?

慢条斯理 đọc là màntiáosīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢条斯理 là gì?

Âm Hán Việt của 慢条斯理 là "mạn điều tư lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.